Framework

Năm chữ P của chiến lược

Câu hỏi nó trả lời

Khi ban lãnh đạo bàn về chiến lược mà mỗi người hiểu một kiểu, họ đang nói đến kế hoạch, mưu lược, khuôn mẫu, vị thế hay góc nhìn?

Xuất xứ
Mintzberg, 1987
Loại sơ đồ
Sơ đồ trung tâm
Cấp độ phân tích
Doanh nghiệp
Quân mã trên la bàn kính, biểu tượng chiến lược và lãnh đạo

Sơ đồ

Năm chữ P của chiến lược

Chiến lược
Kế hoạch (Plan)
Mưu lược (Ploy)
Khuôn mẫu hành vi (Pattern)
Vị thế (Position)
Quan điểm (Perspective)

Cạm bẫy

Cạm bẫy

Coi 'kế hoạch' là nghĩa duy nhất, bỏ qua chiến lược nổi lên từ hành vi thực tế.

Nguồn

Tài liệu tham khảo

Xếp A–Z theo họ tác giả, kiểu Harvard. Nguồn có DOI thì link https://doi.org/…; nguồn không có DOI thì link trang nguồn hoặc ghi rõ không có DOI.

  1. Mintzberg, H. (1987) ‘The strategy concept I: five Ps for strategy’, California Management Review, 30(1), pp. 11–24.doi:10.2307/41165263Trang nguồn