Framework

Danh mục thiên lệch trong dự báo

Câu hỏi nó trả lời

Trước khi trình dự báo doanh số, chi phí hay tiến độ dự án, nhà quản lý cần soát những thiên lệch tâm lý nào để không quá lạc quan hoặc quá tự tin?

Xuất xứ
Tversky and Kahneman (1974); Kahneman and Tversky (1979); Lichtenstein and Fischhoff (1977); Buehler, Griffin and Ross (1994); Welch (1992); Flyvbjerg (2006)
Loại sơ đồ
Bảng so sánh
Cấp độ phân tích
Cá nhân
Kính lúp trên tấm biểu đồ đường, biểu tượng dữ liệu và phân tích

Sơ đồ

Danh mục thiên lệch trong dự báo

Tiêu chíTác độngCách khắc phục
Quá tự tinKhoảng dự báo quá hẹpNới rộng khoảng; kiểm tra độ hiệu chuẩn
NeoƯớc lượng dính vào con số đầu tiênXuất phát từ nhiều ước lượng độc lập
Ngộ nhận kế hoạchĐánh giá thấp chi phí và thời gianDự báo theo nhóm tham chiếu
Bầy đànDự báo hội tụ về số đôngThu thập ý kiến độc lập trước
Ngại thua lỗPhản ứng bất đối xứng với lãi và lỗThống nhất quy tắc quyết định từ trước

Nguồn

Tài liệu tham khảo

Xếp A–Z theo họ tác giả, kiểu Harvard. Nguồn có DOI thì link https://doi.org/…; nguồn không có DOI thì link trang nguồn hoặc ghi rõ không có DOI.

  1. Buehler, R., Griffin, D. and Ross, M. (1994) ‘Exploring the 'planning fallacy': why people underestimate their task completion times’, Journal of Personality and Social Psychology, 67(3), pp. 366–381.doi:10.1037/0022-3514.67.3.366Trang nguồn
  2. Flyvbjerg, B. (2006) ‘From Nobel Prize to project management: getting risks right’, Project Management Journal, 37(3), pp. 5–15.doi:10.1177/875697280603700302Trang nguồn
  3. Kahneman, D. and Tversky, A. (1979) ‘Prospect theory: an analysis of decision under risk’, Econometrica, 47(2), pp. 263–291.doi:10.2307/1914185Trang nguồn
  4. Lichtenstein, S. and Fischhoff, B. (1977) ‘Do those who know more also know more about how much they know?’, Organizational Behavior and Human Performance, 20(2), pp. 159–183.doi:10.1016/0030-5073(77)90001-0Trang nguồn
  5. Tversky, A. and Kahneman, D. (1974) ‘Judgment under uncertainty: heuristics and biases’, Science, 185(4157), pp. 1124–1131.doi:10.1126/science.185.4157.1124Trang nguồn
  6. Welch, I. (1992) ‘Sequential sales, learning, and cascades’, Journal of Finance, 47(2), pp. 695–732.doi:10.1111/j.1540-6261.1992.tb04406.xTrang nguồn