Framework
Chọn phương pháp dự báo
Câu hỏi nó trả lời
Khi lập dự báo doanh số hay nhu cầu, nhà quản lý nên dựa vào phán đoán định tính, mô hình định lượng hay kết hợp cả hai?
- Xuất xứ
- Makridakis, Wheelwright and Hyndman (1998); Hyndman and Athanasopoulos (2021); combination evidence in Petropoulos et al. (2022); Makridakis, Spiliotis and Assimakopoulos (2018)
- Loại sơ đồ
- Bảng so sánh
- Cấp độ phân tích
- Doanh nghiệp

Sơ đồ
Chọn phương pháp dự báo
| Tiêu chí | Cần | Phù hợp khi | Cần cẩn trọng |
|---|---|---|---|
| Delphi | Hội đồng chuyên gia | Không có dữ liệu, tầm nhìn dài | Chậm; phụ thuộc chọn chuyên gia |
| Phân tích kịch bản | Các câu chuyện kịch bản | Có đứt gãy cấu trúc | Bị giới hạn bởi trí tưởng tượng |
| Nghiên cứu thị trường | Khách hàng | Sản phẩm mới, chưa có lịch sử | Điều nói khác với hành vi thực |
| Chuỗi thời gian (ARIMA) | Lịch sử của chính chuỗi | Mẫu hình ổn định | Đứt gãy |
| San bằng mũ | Lịch sử gần đây | Mức, xu hướng, mùa vụ | Chậm thích nghi khi có đứt gãy |
| Hồi quy | Dữ liệu về các yếu tố tác động | Giải thích các yếu tố tác động | Bỏ sót biến |
| Mô hình tài chính | Tất cả các yếu tố trên | Kế hoạch tích hợp | Chính xác giả tạo |
Nguồn
Tài liệu tham khảo
Xếp A–Z theo họ tác giả, kiểu Harvard. Nguồn có DOI thì link https://doi.org/…; nguồn không có DOI thì link trang nguồn hoặc ghi rõ không có DOI.
- Box, G.E.P. and Jenkins, G.M. (1976) Time Series Analysis: Forecasting and Control, rev. edn. San Francisco: Holden-Day.Không có DOITrang nguồn
- Dalkey, N. and Helmer, O. (1963) ‘An experimental application of the Delphi method to the use of experts’, Management Science, 9(3), pp. 458–467.doi:10.1287/mnsc.9.3.458Trang nguồn
- Hyndman, R.J. and Athanasopoulos, G. (2021) Forecasting: Principles and Practice, 3rd edn.Không có DOIotexts.comTrang nguồn
- Makridakis, S., Wheelwright, S.C. and Hyndman, R.J. (1998) Forecasting: Methods and Applications, 3rd edn. New York: Wiley.Không có DOITrang nguồn
- Makridakis, S., Spiliotis, E. and Assimakopoulos, V. (2018) ‘Statistical and machine learning forecasting methods: concerns and ways forward’, PLOS ONE, 13(3), article e0194889.doi:10.1371/journal.pone.0194889Trang nguồn
- Petropoulos, F. et al. (2022) ‘Forecasting: theory and practice’, International Journal of Forecasting, 38(3), pp. 705–871.doi:10.1016/j.ijforecast.2021.11.001Trang nguồn
- Wack, P. (1985) ‘Scenarios: uncharted waters ahead’, Harvard Business Review, 63(5), pp. 73–89.Không có DOIhbr.orgTrang nguồn
- Winters, P.R. (1960) ‘Forecasting sales by exponentially weighted moving averages’, Management Science, 6(3), pp. 324–342.doi:10.1287/mnsc.6.3.324Trang nguồn