Framework

Chuỗi giá trị

Câu hỏi nó trả lời

Khi CEO cần cắt chi phí hoặc tăng giá bán mà chưa biết khâu nào trong công ty tạo ra giá trị và khâu nào chỉ đốt tiền, nên tách các hoạt động ra sao để so với đối thủ?

Xuất xứ
Porter, 1985
Loại sơ đồ
Quy trình theo giai đoạn
Cấp độ phân tích
Doanh nghiệp
Quân mã trên la bàn kính, biểu tượng chiến lược và lãnh đạo

Sơ đồ

Chuỗi giá trị

  1. Hoạt động chính
  2. Hậu cần đầu vàoNhận, lưu kho và phân phối đầu vào của sản phẩm: xếp dỡ, kho bãi, kiểm soát tồn kho.
  3. Vận hànhBiến đầu vào thành sản phẩm cuối: gia công, lắp ráp, đóng gói, kiểm tra.
  4. Hậu cần đầu raThu gom, lưu kho và phân phối sản phẩm đến người mua: xử lý đơn, giao hàng.
  5. Marketing và bán hàngTạo phương tiện để người mua có thể mua và thúc đẩy họ mua: quảng cáo, lực lượng bán hàng, kênh phân phối, định giá.
  6. Dịch vụDuy trì hoặc nâng giá trị sản phẩm sau bán: lắp đặt, sửa chữa, đào tạo, cấp phụ tùng.
  7. Hoạt động hỗ trợ
  8. Cơ sở hạ tầng doanh nghiệpQuản trị chung, kế hoạch, tài chính, kế toán, pháp chế, quản lý chất lượng; thường hỗ trợ cả chuỗi.
  9. Quản trị nhân lựcTuyển, thuê, đào tạo, phát triển và đãi ngộ mọi loại nhân sự.
  10. Phát triển công nghệCải tiến sản phẩm và quy trình, rộng hơn nghiên cứu và phát triển; có ở nhiều bộ phận.
  11. Mua sắmChức năng mua các đầu vào dùng trong chuỗi, không phải bản thân đầu vào; việc mua nằm rải khắp doanh nghiệp.
  12. Kết quả
  13. Biên lợi nhuậnChênh lệch giữa tổng giá trị và chi phí chung để thực hiện các hoạt động.

Khi nào dùng, khi nào không

Nên dùng khi

Dùng để tìm xem lợi thế chi phí hay khác biệt của mình đến từ đâu. Hoạt động quyết định thay đổi theo ngành: nhà phân phối thì hậu cần vào và ra, nhà hàng hay bán lẻ thì vận hành, ngân hàng cho vay doanh nghiệp thì marketing và bán hàng, hãng máy photocopy tốc độ cao thì dịch vụ.

Cạm bẫy

Cạm bẫy

Vẽ đủ chín ô mà không so với đối thủ. Porter dùng chuỗi để lộ ra chỗ chuỗi của các đối thủ khác nhau, và dựng nó cho từng đơn vị kinh doanh chứ không cho cả ngành. Chi phí kế toán (chi phí chung, nhân công trực tiếp) thường không trùng với các hoạt động giá trị.

Nguồn

Tài liệu tham khảo

Xếp A–Z theo họ tác giả, kiểu Harvard. Nguồn có DOI thì link https://doi.org/…; nguồn không có DOI thì link trang nguồn hoặc ghi rõ không có DOI.

  1. Porter, M.E. (1985) Competitive advantage: creating and sustaining superior performance. New York: Free Press.Không có DOIloc.govTrang nguồn